Mức thu học phí năm học 2021 - 2022

Ngày: 27/05/2021

 

THÔNG BÁO

Về mức học phí dự kiến các bậc đào tạo năm học 2021-2022

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh thông báo các mức thu học phí dự kiến năm học 2021-2022 như sau:

Quy định chung mức thu học phí:

- Từ khoá 2019 bậc đại học (ĐH), cao học (CH) chính quy và từ khoá 2021 bậc đại học hình thức vừa làm vừa học (VLVH), đào tạo từ xa (ĐTTXa) học phí được thu theo trọn gói một học kỳ (HK). Học phần thực tập ngoài trường tổ chức trong học kỳ hè được tính vào học phí học kỳ 2 ngay trước đó.

- Từ khóa 2020 trở về sau, học phí học lại của các học phần Giáo dục thể chất được tính theo đơn giá của Trung tâm Giáo dục Thể chất - ĐHQG-HCM.

- Các khoá và hình thức đào tạo khác, các học kỳ dự thính, hình thức dự thính: thu học phí theo tín chỉ (TC)/đơn vị học trình (ĐVHT).

- Sinh viên chuyển khóa học đến khóa sau, tính học phí theo nguyên tắc của khoá sau.

- Đối với cách thu học phí trọn gói theo học kỳ:

o   Số tín chỉ định mức để tính học phí trọn gói cho một học kỳ:

Đại học

Đại học hình thức VLVH, ĐTTXa

Cao học Chất lượng cao (CLC)

Cao học từ khóa 2020 trở về trước

Cao học từ khóa 2021

17

14

16

12

15

o   Tín chỉ đăng ký vượt định mức được tính theo đơn giá tín chỉ.

o   Nhà trường xem xét giảm học phí cho sinh viên đăng ký ít hơn số tín chỉ định mức theo bảng sau:

Mức giảm

Số TC đăng ký/HK

Đại học

Cao học từ khóa 2020 trở về trước

Cao học từ khóa 2021

25%

<=12

<=9

<=12

50%

 

<=6

<=8

75%

 

<=3

<=4

Ghi chú: đối với Cao học CLC khóa 2020 trở về trước theo quy định tại mục II.1

I. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1. Chính quy đại trà

- Khóa 2017, 2018: 385.000 VNĐ/TC.

- Khoá 2016 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 385.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 740.000 VNĐ/TC.

- Riêng chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV):

o   Khóa 2016, 2017, 2018: 223.000 VNĐ/ĐVHT.

o   Khoá 2015 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch):

§  Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 223.000 VNĐ/TC.

§  Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 428.000 VNĐ/TC. 

- Cách tính học phí các học phần đặc thù:

STT

Tên học phần

Số TC

Số TC

tính học phí

Số ĐVHT

Số ĐVHT/TC tính học phí

1

Đề cương luận văn

0

2

--

--

2

Các học phần Giáo dục Thể chất (GDTC) 1,2,3 và tương đương của các khóa từ K2019 trở về trước.

0

1

--

--

Các học phần đặc thù của chương trình PFIEV

4

Học phần tiếng Pháp 6,7,8

--

--

0

3

5

Các học phần với Mã môn học đại trà

Tính bằng số tín chỉ của học phần chương trình đại trà

6

Thực tập tốt nghiệp

--

--

0

4

7

Luận văn tốt nghiệp

--

--

10

20

15

- Khóa 2019, 2020: 6.400.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 385.000 VNĐ/TC.

o   Học phí học lại của học phần GDTC của khóa 2019: 385.000 VNĐ/TC

- Từ khoá 2021: 12.500.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 740.000 VNĐ/TC.

- Đơn giá tín chỉ học dự thính: 880.000 VNĐ/TC.

- Dự kiến học phí toàn khoá:

 

2021 – 2022

2022 - 2023

2023 - 2024

2024-2025

Khoá 2019

12.870.000 VNĐ/Năm

14.150.000 VNĐ/Năm

 

 

Khoá 2020

12.870.000 VNĐ/Năm

14.150.000 VNĐ/Năm

15.565.000 VNĐ/Năm

 

Khoá 2021

25.000.000 VNĐ/Năm

27.500.000 VNĐ/Năm

30.000.000 VNĐ/Năm

30.000.000 VNĐ/Năm

2. Chương trình Chất lượng cao (CLC), Tiên tiến (TT), Chất lượng cao tăng cường tiếng Nhật (CLC-TCTN), Tăng cường tiếng Nhật (TCTN), Liên kết quốc tế (LKQT), Chuyển tiếp quốc tế (CTQT)

- Khóa 2018 về trước: 1.850.000 VNĐ/TC

o   Cách tính học phí các học phần đặc thù:

Nhóm

Cách tính học phí

Pháp luật Việt Nam đại cương; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Những nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

(0.2 * số tín chỉ * 1.850.000) VNĐ/ lần đăng ký

Nhập môn kỹ thuật (Chương trình Tiên tiến); Đề cương Luận văn tốt nghiệp; Chuyên đề Luận văn tốt nghiệp

3.700.000 VNĐ/ lần đăng ký 

Giáo dục thể chất

(0.5 * 1.850.000) VNĐ/ học phần

Kỹ năng mềm

5.550.000 VNĐ/ lần đăng ký

Kỹ năng xã hội

3.700.000 VNĐ/ lần đăng ký

- Khóa 2015 trở về trước và khóa 2016 học đúng lộ trình (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch):

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 1.850.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 2.035.000 VNĐ/TC.

- Khóa 2019

Chương trình

Học phí

Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức

CLC/TT/LKQT/CTQT

30.000.000 VNĐ/ HK

1.850.000 VNĐ/ TC

o   Học phí học lại các học phần đặc thù:

Nhóm

Cách tính học phí

Giáo dục thể chất (GDTC)

Đơn giá: 1.850.000 VNĐ/TCHP

Mỗi học phần GDTC quy đổi tương đương là 1 tín chỉ học phí (TCHP)

Kỹ năng mềm

5.550.000 VNĐ/ lần đăng ký

Kỹ năng xã hội

3.700.000 VNĐ/ lần đăng ký

- Khóa 2020

Chương trình

Học phí

Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức

CLC/TT/LKQT/CTQT

30.000.000 VNĐ/ HK

1.850.000 VNĐ/ TC

CLC-TCTN, TCTN

25.000.000 VND/ HK

845.000 VNĐ/ TC

o   Học phí học lại các học phần đặc thù:

Nhóm

Cách tính học phí

Kỹ năng mềm

5.550.000 VNĐ/ lần đăng ký

Kỹ năng xã hội

3.700.000 VNĐ/ lần đăng ký

- Từ khóa 2021:

o   Dự kiến học phí toàn khóa

    Năm học

Chương trình            

2021-2022

2022-2023

2023-2024

2024-2025

CLC/TT/LKQT/CTQT

66.000.000 VNĐ/Năm

72.000.000 VNĐ/Năm

80.000.000 VNĐ/Năm

80.000.000 VNĐ/Năm

CLC-TCTN, TCTN

50.000.000 VNĐ/Năm

55.000.000 VNĐ/Năm

60.000.000 VNĐ/Năm

60.000.000 VNĐ/Năm

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức:

Chương trình

Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức

CLC/TT/LKQT/CTQT

2.035.000 VNĐ/TC

CLC-TCTN, TCTN

845.000 VNĐ/TC

o   Học phí học lại các học phần đặc thù:

Nhóm

Cách tính học phí

Kỹ năng mềm

5.550.000 VNĐ/ lần đăng ký

Kỹ năng xã hội

3.700.000 VNĐ/ lần đăng ký

Các học phần tiếng Nhật

8.000.000 VNĐ/ lần đăng ký (kể từ lần học thứ 9)

- Đơn giá tín chỉ học dự thính:

o   Chương trình CLC/TT/LKQT/CTQT: 2.440.000 VNĐ/TC.

o   Chương trình CLCTCTN, TCTN: 1.014.000 VNĐ/TC.

- Học phí sinh viên nước ngoài tính tương tự như sinh viên Việt Nam.

II. ĐẠI HỌC BẰNG 2 BAN NGÀY, LIÊN THÔNG

- Khoá 2018, 2019, 2020: 385.000 VNĐ/TC.

- Khoá 2017 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 385.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 740.000 VNĐ/TC.

- Từ khoá 2021: 12.500.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 740.000 VNĐ/TC.

- Cách tính học phí các học phần đặc thù: như chính quy đại trà.

- Học phí dự thính học chung lớp dự thính chính quy đại trà: 880.000 VNĐ/TC.

- Dự kiến học phí toàn khoá:

 

2021 – 2022

2022 - 2023

2023 - 2024

Khoá 2020

385.000 VNĐ/TC

423.000 VNĐ/TC

 

Khoá 2021

25.000.000 VNĐ/Năm

27.500.000 VNĐ/Năm

30.000.000 VNĐ/Năm

III. ĐẠI HỌC BẰNG 2 BUỔI TỐI

- Khoá 2018, 2019, 2020: 577.000 VNĐ/TC.

- Khoá 2017 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 577.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 900.000 VNĐ/TC.

- Từ khoá 2021: 15.000.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 900.000 VNĐ/TC.

o   Đơn giá học phí tín chỉ học cùng chính quy đại trà: 900.000 VNĐ/TC.

- Cách tính học phí các học phần đặc thù: như chính quy đại trà.

- Dự kiến học phí toàn khoá:

 

2021 – 2022

2022 - 2023

2023 - 2024

Khoá 2020

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

 

Khoá 2021

30.000.000 VNĐ/Năm

33.000.000 VNĐ/Năm

36.000.000 VNĐ/Năm

 IV. VỪA LÀM VỪA HỌC

- Khoá 2016, 2017, 2018, 2019, 2020: 577.000 VNĐ/TC.

- Khoá 2015 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 577.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 900.000 VNĐ/TC.

-  Từ khoá 2021: 15.000.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 900.000 VNĐ/TC.

o   Đơn giá học phí tín chỉ học cùng chính quy đại trà: 900.000 VNĐ/TC.

-  Cách tính học phí các học phần đặc thù: như chính quy đại trà.

- Dự kiến học phí toàn khoá:

 

2021-2022

2022-2023

2023-2024

2024-2025

2025-2026

Khoá 2018

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

 

 

 

Khoá 2019

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

697.000 VNĐ/TC

 

 

Khoá 2020

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

697.000 VNĐ/TC

766.000 VNĐ/TC

 

Khoá 2021

30.000.000 VNĐ/Năm

33.000.000 VNĐ/Năm

36.000.000 VNĐ/Năm

36.000.000 VNĐ/Năm

36.000.000 VNĐ/Năm

 V. ĐÀO TẠO TỪ XA

- Khoá 2016, 2017, 2018, 2019, 2020: 577.000 VNĐ/TC.

- Khoá 2015 trở về trước (đã quá thời gian đào tạo theo kế hoạch)

o   Học kỳ 1 năm học 2021-2022: 700.000 VNĐ/TC.

o   Từ học kỳ 2 năm học 2021-2022: 900.000 VNĐ/TC.

- Từ khoá 2021: 10.000.000 VNĐ/HK

o   Đơn giá học phí tín chỉ vượt định mức: 700.000 VNĐ/TC.

o   Các học phần học tập trung: 900.000 VNĐ/TC.

- Cách tính học phí các học phần đặc thù: như chính quy đại trà.

- Dự kiến học phí toàn khoá:

 

2021 – 2022

2022 - 2023

2023 - 2024

2024-2025

2025-2026

Khoá 2018

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

 

 

 

Khoá 2019

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

697.000 VNĐ/TC

 

 

Khoá 2020

577.000 VNĐ/TC

634.000 VNĐ/TC

697.000 VNĐ/TC

766.000 VNĐ/TC

 

Khoá 2021

20.000.000 VNĐ/Năm

22.000.000 VNĐ/Năm

24.000.000 VNĐ/Năm

24.000.000 VNĐ/Năm

24.000.000 VNĐ/Năm